Tokyo 大田区/羽田
T2, 28/9マダコ 0.3〜0.8kg 0〜7杯(船中28杯)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Trang chủ / Theo khu vực / Tokyo
13 tàu · 11 cảng (Kanto)
Tokyo 八丈町/八丈島
T5, 17/9仕立船でカンパチ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 利島村/利島港
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 大田区/南六郷(多摩川)
T2, 28/9タチウオ 65〜130cm 0〜5本(船中32本)、アジ 14〜25cm 10〜51匹
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 品川区/品川
T7, 26/9シロギス 13〜23cm 0〜78匹(木更津)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 品川区/品川(北品川)
T6, 2/10タチウオ 65〜105cm 8〜35本(天ビン)、テンヤ34本 走水沖60m
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 大田区/平和島
T4, 30/9富津 LTショートアジ 16〜28cm 50〜80匹
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 新島村/新島 若郷港
CN, 10/7マハタ 2.7〜8.0kg 合計15匹(公式サイト上の最新掲載)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 江東区/深川(木場)
T2, 28/9タチウオ 70〜110cm 0〜16匹/サワラ 55〜86cm 0〜4匹/マアジ 18〜31cm 6〜65匹
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 神津島村/神津島港(下田発着便あり)
CN, 27/9神津島 平段外カドでカンパチ2本
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 品川区/立会川(東大井)
T2, 28/9走水沖 タチウオ 65〜112cm 1〜11本
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH