Thông tin
| Cảng | 金谷漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Chiba 富津市金谷4240 |
| Điện thoại | 080-5076-2218 |
| Giờ ra khơi | 予約時に確認 |
| Giá | 乗合 11,000円/仕立 1〜8人 88,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tip-run (câu mực), Eging, Mồi giả, Câu mồi |
| Loài cá chính | Mực lá, Mực maruika, Cá bò da, Cá tráp đỏ, Cá hố, Cá sòng Nhật |
アオリイカがメイン。10〜7月はティップラン船、夏はルアータチウオ船も。乗合は前日20時まで要予約。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:terueimaru.com/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực maruika | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).