T4, 30/94 ngày trước
犬吠沖 アカムツ 23〜37cm 2〜7匹、アラ・アジ混じり
Xem trên trang kết quả chính thứcChiba 銚子市/外川港
| Cảng | 外川港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Chiba 銚子市外川町5丁目1(銚子市漁協外川支所) |
| Điện thoại | 080-1540-0501 |
| Giờ ra khơi | 電話確認 |
| Giá | 乗合 オキメバル・アラ五目・ヒラメ 14,000円/クロムツ〜アラ五目 15,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Biển sâu, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá mutsu đen, Cá mebaru, Cá mú, Cá bơn vỉ |
中深場・アカムツ釣りが得意。初心者歓迎・手ぶらOK。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:masakatsumaru.com/、masakatsumaru.com/plan.html
犬吠沖 アカムツ 23〜37cm 2〜7匹、アラ・アジ混じり
Xem trên trang kết quả chính thức河口沖 ヒラメ 0.4〜3kg 3〜5匹、マハタ・イナダ混じり
Xem trên trang kết quả chính thứcアカムツ 23〜38cm 3〜8匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mutsu đen | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).