CN, 4/10Hôm nay
マダイ 0.1〜2kg 2〜10匹、マハタ・イナダ・トラフグ混じり(日立沖30m)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 久慈漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ibaraki Hitachi 久慈町1-1-2(久慈漁協) |
| Điện thoại | 0294-25-5560 |
| Giờ ra khơi | 5:30出船(ヒラメ 6:00) |
| Giá | 乗合 ヒラメ 13,000円/テンヤマダイ 12,000円(女性・中学生以下割引) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi sống, Tenya, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá bơn vỉ, Cá tráp đỏ, Cá mebaru, Cá mù làn, Mực ống giáo |
ヒラメ・メバル五目は貸竿無料。4名以上で出船確定。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:miyatamaru.com/、miyatamaru.com/plan.html
マダイ 0.1〜2kg 2〜10匹、マハタ・イナダ・トラフグ混じり(日立沖30m)
Xem trên trang kết quả chính thứcマダイ 0.1〜1kg 0〜9匹、カサゴ・マハタ・トラフグ混じり
Xem trên trang kết quả chính thứcマダイ 0.1〜1.3kg 2〜12匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).