Thông tin
| Cảng | 小島漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Yamaguchi 長門市三隅中4128 |
| Điện thoại | 080-3882-0702 |
| Giờ ra khơi | 前日17時以降に集合時間を連絡 |
| Giá | 乗合 ジギング等 14,000〜18,000円/イカメタル 10,000円〜、チャーター 100,000円〜 |
| Sức chứa | 6〜8名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Tai-rubber, Casting, Ika-metal (câu mực) |
| Loài cá chính | Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng, Cá tráp đỏ, Mực ống đỏ (kensaki) |
3D魚探搭載、冷暖房キャビン・水洗電動トイレ・大型生け簀。見島・角島方面へ。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:fishing.takakura-ltd.com/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).