T4, 30/95 ngày trước
アオリイカ 強風の中でも好調、連日出船中
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 高浜港(松山)/宇和海営業所 |
|---|---|
| Điện thoại | 080-2989-1233 |
| Sức chứa | 松山は15m大型船2隻、宇和海は18m船 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tai-rubber, Jigging, SLJ (jigging siêu nhẹ), Ika-metal (câu mực), Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá bò da, Cá sòng Nhật, Bạch tuộc, Cá mebaru, Mực lá, Cá mù làn, Cá hố, Mực ống đỏ (kensaki) |
45年の実績。松山と宇和海の2営業所(宇和海 090-1578-8470)。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:f-kuroiwa.jp/
アオリイカ 強風の中でも好調、連日出船中
Xem trên trang kết quả chính thứcジギング ハマチ、ブリ84cm
Xem trên trang kết quả chính thứcジギング チャーター ハマチ 後半から釣れ始め
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Bạch tuộc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).