T7, 3/102 ngày trước
フグ 15〜30cm トップ19尾 船中213尾、コモン7割・ショウサイ3割
Xem trên trang kết quả chính thứcChiba 富津市/富津港
| Cảng | 富津港 |
|---|---|
| Điện thoại | 0439-87-2902 |
| Giờ ra khơi | 受付は出船1時間前まで |
| Giá | 乗合 フグ 11,000円/マダコ 11,000円/トラフグ 11,500円(女性・中学生以下割引) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Tenya, Eging |
| Loài cá chính | Cá nóc, Cá hố, Bạch tuộc, Cá bò da, Cá đầu ngựa (amadai) |
ショウサイフグ・LTタチウオなど東京湾のブランド魚を狙う。釣ったフグは下処理済みで持ち帰り。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.kawasakimaru.jp/、www.kawasakimaru.jp/contents/category/usage-price/
フグ 15〜30cm トップ19尾 船中213尾、コモン7割・ショウサイ3割
Xem trên trang kết quả chính thứcフグ 15〜29cm トップ40尾 船中156尾、コモン6割・ショウサイ4割
Xem trên trang kết quả chính thứcフグ 15〜28cm コモン7割・ショウサイ3割、浅場で順調
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá nóc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Bạch tuộc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).