Thông tin
| Cảng | 羅臼港・相泊港・松法港 |
|---|---|
| Điện thoại | 090-5221-3520 |
| Giờ ra khơi | ホッケ・タラ・アオゾイ 5〜9月 3:30出港 |
| Giá | チャーター 88,000円〜 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu ngoài khơi |
| Loài cá chính | Cá hokke, Cá tuyết, Cá mú đá (soi), Cá hồi, Cá hồi, Cá ngừ, Cá cam Nhật, Mực ống Nhật, Cá bơn |
秋サケはウトロ漁港から出港(ウトロ海区ライセンス)。サクラマスは1人10本まで。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:nozomimaru.crayonsite.com/、nozomimaru.crayonsite.com/p/2/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá hokke | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tuyết | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú đá (soi) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hồi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).