Thông tin
| Cảng | 吉田町 奥浦船間漁港 |
|---|---|
| Điện thoại | 090-8694-3856 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tenya, Tai-rubber, SLJ (jigging siêu nhẹ), Ika-metal (câu mực), Câu đêm |
| Loài cá chính | Mực ống đỏ (kensaki), Cá hố, Cá đầu ngựa (amadai), Cá tráp đỏ, Cá mù làn |
夜のタチウオ便あり(主に週末)。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:yuugyosen-miyaimaru.crayonsite.info/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).