T6, 20/36 tháng trước
マハタ便 マハタ2・アマダイ2・ブリ・ニベ
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 細島商業港 |
|---|---|
| Giờ ra khơi | 半日便・終日便あり |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Tai-rubber, Casting, Mồi giả |
| Loài cá chính | Cá mú, Cá bơn vỉ, Cá tráp đỏ, Cá cam Nhật, Cá mù làn, Cá cam sọc, Cá đầu ngựa (amadai) |
ルアーフィッシング主体。初心者も乗船可。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:fishing-guide-musta.amebaownd.com/
マハタ便 マハタ2・アマダイ2・ブリ・ニベ
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam sọc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).