CN, 27/91 tuần trước
陸奥湾 アジ&ジギング
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 造道ボートパーク |
|---|---|
| Địa chỉ | Aomori Aomori 浪岡(事務所) |
| Điện thoại | 080-5576-0990 |
| Giá | 陸奥湾 真鯛・アジ 乗合8,000円〜/チャーター60,000円/津軽海峡マグロ チャーター100,000円〜 |
| Sức chứa | 8名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Casting, Mồi giả |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá thu (sawara), Cá sòng Nhật, Cá ngừ, Cá mebaru, Cá tuyết |
陸奥湾のライトジギングから津軽海峡のクロマグロキャスティングまで。冬季は根魚で通年営業、レンタル釣具あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:ichibanbosi.jp/、ichibanbosi.jp/ryoukin25.04.13.html
陸奥湾 アジ&ジギング
Xem trên trang kết quả chính thức陸奥湾 アジ&ジギング
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu (sawara) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tuyết | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).