Thông tin
| Cảng | 秋田港(秋田運河内の船だまり) |
|---|---|
| Địa chỉ | Akita Akita 土崎(秋田港湾事務所裏手) |
| Giờ ra khơi | 港周辺6:00・深場4:00(夏秋) |
| Giá | 港周辺 4〜6人で1人5,000円/近場 7,000円/深場 10,000円(仕立て24,000円〜) |
| Sức chứa | 6名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Biển sâu |
| Loài cá chính | Cá sòng Nhật, Cá tráp đỏ, Cá đầu ngựa (amadai), Cá ainame, Cá mebaru, Cá đục, Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá tuyết |
ロッドキーパーと電動リール用バッテリー無料貸出。飛島方面の深場便もある。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:shojinmaru.com/、shojinmaru.com/%e6%96%99%e9%87%91%e3%81%ae%e3%81%94%e6%a1%88
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ainame | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đục | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tuyết | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).