CN, 4/10Hôm nay
タチウオ 15〜45匹以上、指3本サイズ平均で好調
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 内浦(重寺) |
|---|---|
| Địa chỉ | Shizuoka 沼津市内浦重寺65-6 |
| Điện thoại | 055-943-2466 |
| Giờ ra khơi | 午前 5:00〜10:30、午後 13:00〜18:30(4〜9月) |
| Giá | 乗合 マダイ等 10,000円/夜タチウオ 11,000円/カツオ・メジ 16,000円 |
| Sức chứa | 16人乗り・10人乗り |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu mồi, Câu đêm |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá ngừ vằn, Cá ngừ, Cá hố, Mực ống giáo, Mực ống Nhật, Cá bơn vỉ |
道具・エサ・氷を備え手ぶらでOK。冷暖房・トイレ付の船あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.tauchimaru.com/、www.tauchimaru.com/price.php
タチウオ 15〜45匹以上、指3本サイズ平均で好調
Xem trên trang kết quả chính thức夜タチウオ 約50匹以上、トップ65匹
Xem trên trang kết quả chính thức午前船 マダイ五目
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ vằn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).