CN, 27/91 tuần trước
Jigging Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 養老漁港 |
|---|---|
| Điện thoại | 0772-47-9989 |
| Giờ ra khơi | 各便 出船から8時間(前日19〜20時に事務所へ出船確認) |
| Giá | 乗合 13,000円(税込)/仕立て 平日6名70,000円・土日祝8名90,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Casting, Tai-rubber, Tip-run (câu mực) |
| Loài cá chính | Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng, Cá thu (sawara), Cá tráp đỏ, Mực lá |
丹後のジギング専門船。冬は寒ブリ・京サワラ、秋はアオリイカやヒラマサトップ。氷サービスあり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:happiness2.jp/
Jigging Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu (sawara) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).