Thông tin
| Cảng | 幌武意漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Hokkaido 積丹郡積丹町幌武意町14 |
| Điện thoại | 090-3286-4180 |
| Giờ ra khơi | 6:00出港〜11:00帰港 |
| Giá | 朝便 10,000円(貸切60,000円)/マグロキャスティング 15,000円 |
| Sức chứa | 6名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Casting |
| Loài cá chính | Cá hồi, Cá bơn vỉ, Cá cam Nhật, Cá ngừ, Mực ống Nhật, Cá mú đá (soi), Cá hồi |
個室トイレ・レンタル竿あり。キャンセル料なし。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:sites.google.com/view/tyoinori/%E3%83%9B%E3%83%BC%E3%83%A0
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá hồi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú đá (soi) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).