T3, 29/95 ngày trước
スルメイカ 30〜42cm 7〜42杯
Xem trên trang kết quả chính thứcChiba 安房郡鋸南町/勝山港
| Cảng | 勝山港 |
|---|---|
| Giờ ra khơi | スルメイカ船 4:30受付・5:00出船 |
| Giá | スルメイカ船 13,000円(氷付)/コマセのキハダ・カツオ船 16,000円/半夜クロムツ船 15,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu đêm, Biển sâu |
| Loài cá chính | Mực ống Nhật, Cá ngừ, Cá ngừ vằn, Cá mutsu đen |
乗合2隻出しの日もあり。定休日は毎月第2水曜。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.maneimaru.jp/
スルメイカ 30〜42cm 7〜42杯
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ vằn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mutsu đen | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).