T5, 1/103 ngày trước
スピネギ・鯛ラバ アマダイ、マダイ、レンコダイ、ヒラマサ1本
Xem trên trang kết quả chính thứcKyoto 与謝郡伊根町/伊根港
| Cảng | 伊根港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Kyoto 与謝郡伊根町平田505-4 七面山駐車場内 |
| Điện thoại | 090-1443-2279 |
| Giờ ra khơi | 前日19時以降に電話で確認/イカメタル半夜便17〜24時 |
| Giá | 乗合 13,200円(8時間便)/チャーター 71,500円〜/イカメタル半夜 男性12,100円・女性11,000円 |
| Sức chứa | 8名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Tai-rubber, Casting, Ika-metal (câu mực), Mồi giả |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá đầu ngựa (amadai), Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng, Cá thu (sawara), Cá ngừ, Mực ống đỏ (kensaki), Mực lá |
舟屋で有名な伊根港から出るルアー船。初心者歓迎、女性料金あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:hakuhoumaru.com/、hakuhoumaru.com/priceplan/
スピネギ・鯛ラバ アマダイ、マダイ、レンコダイ、ヒラマサ1本
Xem trên trang kết quả chính thức中深海&ライトジギング ケンサキイカ、スルメイカ、ハマチ、シオ、座布団ヒラメ、アコウ
Xem trên trang kết quả chính thứcティップラン アオリイカ トップ5杯(朝便・午後便とも)
Xem trên trang kết quả chính thức9月27日の釣果(公式釣果情報に掲載)
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu (sawara) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).