Thông tin
| Cảng | 萩(土原) |
|---|---|
| Địa chỉ | Yamaguchi 萩市土原 |
| Điện thoại | 090-7010-1888 |
| Giá | 萩近海 乗合 9,000円(5名〜)、見島周辺 15,000円×5名〜、チャーター 60,000円〜 |
| Sức chứa | 旅客定員12名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu, Đò ra bãi câu |
| Cách câu | Jigging, Tai-rubber, Ika-metal (câu mực), Câu đêm |
| Loài cá chính | Cá ngừ, Cá cam vây vàng, Cá cam Nhật, Cá thu (sawara), Cá tráp đỏ, Cá đầu ngựa (amadai), Cá mú, Mực ống đỏ (kensaki), Mực lá |
大谷渡船が運営。見島・八里ヶ瀬から近海タイラバ、夜のイカ釣り、瀬渡しまで。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:hanazono-maru.com/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu (sawara) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).