T7, 26/91 tuần trước
オキメバル 23〜33cm 40〜60匹/サワラ 2.0〜3.5kg 0〜3匹
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 新潟東港・網代漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Niigata 北蒲原郡聖籠町蓮野3347-4 |
| Điện thoại | 0254-27-2639 |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Mồi giả, Câu mồi dụ, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá thu (sawara), Cá mebaru, Cá tráp đỏ, Cá cam Nhật, Cá sòng Nhật, Cá đục |
釣具店が受付・運航する船釣り。店頭で仕掛け・エサも扱う。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:suzukitsurigu.com/
オキメバル 23〜33cm 40〜60匹/サワラ 2.0〜3.5kg 0〜3匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá thu (sawara) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đục | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).