Thông tin
| Cảng | 小名浜港 |
|---|---|
| Điện thoại | 080-3192-3257 |
| Giá | 浅場Aプラン 11,000円/中深場Bプラン 16,000円/キャスティング・トローリング 21,000円 |
| Sức chứa | 4〜10名 |
| Hình thức | Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Casting, Biển sâu, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá cam vây vàng, Cá tráp đỏ, Cá bơn vỉ, Cá cam Nhật, Cá vược, Cá dũa (mahi-mahi), Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá ngừ, Cá ngừ vằn |
予約制。広いスペースでキャスティングしやすく、トイレ完備。釣り竿レンタル(有料)あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.shinwamaru.jp/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá vược | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá dũa (mahi-mahi) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ vằn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).