T3, 29/96 ngày trước
マダイ 0.4〜3.2kg 0〜3匹
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 鹿島新港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ibaraki Kashima 大字平井2289 |
| Điện thoại | 070-1055-0001 |
| Giờ ra khơi | 5:00出船(ヤリイカ 4:30) |
| Giá | 乗合 ヒラメ 13,200円/ヤリイカ 13,200円/マダイ 11,000〜12,100円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Tenya |
| Loài cá chính | Cá bơn vỉ, Cá tráp đỏ, Cá tráp đỏ, Cá nóc, Cá chai, Mực ống giáo, Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá hố, Cá bơn |
3隻体制。昼食・飲み物サービス、帰港時にお土産付き。女性2,000円引き。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:soukatumaru.com/、soukatumaru.com/plan.html
マダイ 0.4〜3.2kg 0〜3匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá nóc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá chai | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).