Thông tin
| Cảng | 鐘崎漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Fukuoka 宗像市上八757-1 |
| Điện thoại | 090-1877-5932 |
| Giờ ra khơi | 5:30〜16:00(時期により前後) |
| Giá | 乗合 落とし込み 15,000円/遠征 20,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu, Trải nghiệm |
| Cách câu | Otoshikomi, Tenya, Câu mồi sống, Jigging, Casting, SLJ (jigging siêu nhẹ), Tai-rubber, Ika-metal (câu mực) |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá cam vây vàng, Cá cam Nhật, Cá mú, Mực ống đỏ (kensaki) |
沖ノ島・中間魚礁・大島・小呂ノ島など玄界灘を広く案内。グループで釣り船4隻体制、初心者・手ぶら歓迎。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:wakashio-polaris.com/、wakashio-polaris.com/plan.html
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).