CN, 27/91 tuần trước
アオナ 25〜45cm 計100匹、アコウ5匹、イトヨリ30匹、レンコ100匹ほか
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 鐘崎漁港(地島) |
|---|---|
| Điện thoại | 090-7150-3077 |
| Giờ ra khơi | 夏季5:00〜14:30/冬季6:00〜 |
| Giá | 乗合 沖の五目 15,000円(エサ・氷付)/夜焚きイカ 12,000〜13,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Câu mồi sống, Otoshikomi, Tai-rubber, Ika-metal (câu mực), Câu ngoài khơi |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá sạo Nhật (isaki), Cá cam vây vàng, Cá bơn vỉ, Cá đầu ngựa (amadai), Cá mù làn, Mực ống giáo |
地島の漁師歴30年以上の船長。全長15mでトイレ・キャビン完備、初心者歓迎。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:j-kinseimaru.com/、j-kinseimaru.com/plan.html
アオナ 25〜45cm 計100匹、アコウ5匹、イトヨリ30匹、レンコ100匹ほか
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).