T6, 25/91 tuần trước
ケンサキイカ釣り(潮が速くキハダに邪魔される)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 楠本港 |
|---|---|
| Điện thoại | 070-2647-3867 |
| Giá | 乗合 タイラバ・ジギング 12,000円/夜焚きケンサキ 11,000円/チャーター タイラバ 55,000円(5名まで) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tai-rubber, Jigging, Câu mồi sống, Otoshikomi, Ika-metal (câu mực) |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá cam Nhật, Cá mú, Mực ống đỏ (kensaki), Cá mutsu đen |
現役漁師の船長が蒲江沖を案内。高知遠征便もあり、予約は電話または公式LINE。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:uroboros-fishing.com/、uroboros-fishing.com/price/
ケンサキイカ釣り(潮が速くキハダに邪魔される)
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mutsu đen | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).