T4, 30/94 ngày trước
9月30日延長便コマセマダイ
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 寺泊港 |
|---|---|
| Giờ ra khơi | 午前便 5:30出港/夜便 18:30頃出港 |
| Giá | 乗合 半日便 8,000円/夜便 9,000円/近海延長便 11,000円 |
| Sức chứa | 24名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Tai-rubber, Jigging, Câu mồi, Câu đêm |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá sòng Nhật, Cá cam Nhật, Cá bò da, Cá thu Nhật (saba), Cá đầu ngựa (amadai), Cá mebaru, Cá mú |
ビギナー・女性・子ども歓迎、親子料金・女性料金あり。無料仮眠所・無料駐車場あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.mynet.ne.jp/koyomaru/、koyomaru-price.seesaa.net/、koyomaru-chouka.seesaa.net/
9月30日延長便コマセマダイ
Xem trên trang kết quả chính thức9月29日延長便ディープタイラバ
Xem trên trang kết quả chính thức9月27日釣果(午前便サビキ&根魚五目釣り・午後便ディープタイラバ)
Xem trên trang kết quả chính thức9月27日釣果(午前便サビキ&根魚五目釣り・午後便タイラバ&ジギング・夜便アジ&イナダ)
Xem trên trang kết quả chính thức午前便サビキ&根魚五目 ウマヅラハギ 多い人で9枚、サバ2〜5匹
Xem trên trang kết quả chính thức9月25日ディープタイラバ
Xem trên trang kết quả chính thức9月23日夜便アジ&イナダ
Xem trên trang kết quả chính thức9月20日釣果(午前便アマダイ五目釣り・午後便サビキ&根魚五目釣り...仕立て船)
Xem trên trang kết quả chính thức9月19日釣果(午前便タイラバ&ジギング・午後便サビキ&根魚五目釣り・夜便アジ&イナダ)
Xem trên trang kết quả chính thức9月18日近海延長便サビキ&根魚五目釣り
Xem trên trang kết quả chính thức9月16日午前便サビキ&根魚五目釣り
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu Nhật (saba) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).