T4, 23/91 tuần trước
太刀魚、ティップラン募集開始
Xem trên trang kết quả chính thứcEhime 松山市/三津浜港
| Cảng | 三津浜港 |
|---|---|
| Điện thoại | 090-8974-0220 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tai-rubber, Jigging, Tenya, Tip-run (câu mực), Câu mồi sống, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá cam Nhật, Cá hố, Cá mú, Cá mebaru, Cá bò da, Cá sòng Nhật, Cá thu Nhật (saba) |
三津浜花火大会の観覧船としても出船可。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:ryukoumaru.net/
太刀魚、ティップラン募集開始
Xem trên trang kết quả chính thức9/20旧10日長潮タイラバ釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9/14旧4日中潮青物&アジ釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9/12旧2日大潮アジ&青物釣果
Xem trên trang kết quả chính thức8/30旧3日中潮タイラバ&アジ釣果
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu Nhật (saba) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).