CN, 4/10Hôm qua
Thông tin
| Cảng | 大原港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Chiba いすみ市大原10272-3 |
| Giờ ra khơi | 午前船 ヒラメ4:30集合/午後船11:30集合 |
| Giá | 乗合 イサキ 12,000円/マダイ 13,000円/ヒラメ 13,000円/フグ 10,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tenya, Câu mồi sống, Câu mồi dụ, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá bơn vỉ, Cá sạo Nhật (isaki), Cá mù làn, Cá mebaru, Cá nóc, Mực ống giáo |
午前・午後の2便。探見丸・ライフジャケット無料貸出、キャッシュレス対応。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:usuimaru.com/、usuimaru.com/guidance/price/
Kết quả gần đây
CN, 27/91 tuần trước
午後マダイ 中ダイ4枚
Xem trên trang kết quả chính thứcT3, 15/92 tuần trước
CN, 13/93 tuần trước
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá nóc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).