Thông tin
| Cảng | 呼子港(郵便局裏)/名護屋港 ほか |
|---|---|
| Điện thoại | 070-8418-9413 |
| Giá | タイラバ・SLJ 乗合13,000〜15,000円/青物ジギング 15,000〜20,000円 |
| Sức chứa | 8名(キャスティングは6名) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tai-rubber, Jigging, SLJ (jigging siêu nhẹ), Casting, Ika-metal (câu mực) |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá sạo Nhật (isaki), Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng, Mực ống đỏ (kensaki) |
玄界灘をフィールドに、7〜9月中旬は夜焚きイカメタル。出船港は前日に船長へ確認。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:fb-raiden.com/、fb-raiden.com/?page_id=32、fb-raiden.com/?page_id=43
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).