CN, 27/91 tuần trước
スルメイカ 30〜41cm 3〜21匹
Xem trên trang kết quả chính thứcChiba 勝浦市/勝浦港
| Cảng | 勝浦港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Chiba 勝浦市勝浦 |
| Điện thoại | 0470-73-0483 |
| Giờ ra khơi | 3:30集合・4:00出船 |
| Giá | 乗合 アジ・サバ&スルメイカorオニカサゴ 11,000円(女性・中学生9,000円) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá sòng Nhật, Cá thu Nhật (saba), Mực ống Nhật, Cá mù làn biển sâu |
道具・仕掛けは揃っており手ぶらOK。定休日は5〜9月毎週土曜、10〜4月第1・3土曜。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:katsumaru-katuura.com/、katsumaru-katuura.com/plan.html
スルメイカ 30〜41cm 3〜21匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu Nhật (saba) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn biển sâu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).