CN, 4/10Hôm qua
イイダコ 入れ食いで竿頭85杯、他も40杯以上
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 玉名新川漁港(有明海) |
|---|---|
| Địa chỉ | Kumamoto 玉名市岱明町下沖洲711 |
| Điện thoại | 090-3073-5586 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tai-rubber, Tenya, Câu mồi sống |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá hố, Cá bơn vỉ, Cá sạo Nhật (isaki), Cá mú, Cá mú, Cá đục, Bạch tuộc |
3隻体制。レンタル竿・救命胴衣無料、初心者・子ども歓迎。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.uminchumaru.com/
イイダコ 入れ食いで竿頭85杯、他も40杯以上
Xem trên trang kết quả chính thứcCá tráp đỏ
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đục | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Bạch tuộc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).