Thông tin
| Cảng | 上総湊港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Chiba 富津市湊1687-27 |
| Điện thoại | 090-3499-3851 |
| Giờ ra khơi | 夏季5:30〜6:00頃/冬季6:00〜6:30頃 |
| Giá | 乗合 各プラン 9,000円(女性・高校生7,500円、小中学生6,500円) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu mồi, Eging |
| Loài cá chính | Cá sòng Nhật, Cá đầu ngựa (amadai), Cá bò da, Bạch tuộc, Cá hố |
初心者・子供も安心、手ぶらOK。定休日は毎月最終週の金曜。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:fishondaikatsu.com/、fishondaikatsu.com/plan.html
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Bạch tuộc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).