T6, 25/91 tuần trước
地キンメ 0.8〜1.6kg 9〜18匹(新島 水深320〜470m)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 須崎港 |
|---|---|
| Điện thoại | 0558-22-1047 |
| Giờ ra khơi | 地キンメ 4:40出船 |
| Giá | 地キンメ 20,000円〜/須崎沖〜神子元 13,650円/銭洲遠征 32,000円〜 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Biển sâu, Câu mồi, Câu mồi dụ, Mồi giả |
| Loài cá chính | キンメダイ・スルメイカ・マグロ・メダイ・シマアジ |
女性1,000円・高校生以下2,000円割引。レンタル道具あり。銭洲・御蔵島など遠征も。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.houeimaru.jp/、www.houeimaru.jp/page/Detail/price/
地キンメ 0.8〜1.6kg 9〜18匹(新島 水深320〜470m)
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp mắt vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).