CN, 27/91 tuần trước
アカムツ 18〜35cm 3〜8匹
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 波崎港 |
|---|---|
| Điện thoại | 090-3218-4005 |
| Giờ ra khơi | アカムツ船 4:00集合 |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Câu mồi, Tenya, Tai-rubber, Jigging |
| Loài cá chính | Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá bơn vỉ, Mực ống giáo, Cá đầu ngựa (amadai), Cá tráp đỏ, Cá mebaru, Cá mú |
若船長が助手として乗船し仕掛けや誘い方をサポート。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:h-syoueimaru.com/
アカムツ 18〜35cm 3〜8匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).