CN, 4/10Hôm nay
沖キンメ トップ20尾、ライトクロムツ トップ31尾
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 茅ヶ崎港 |
|---|---|
| Điện thoại | 0467-88-3173 |
| Giờ ra khơi | 6:00〜6:30出船 |
| Giá | ライトアマダイ 11,000円/カワハギ 10,500円/コマセカツオ・キハダ 14,000円(ネット予約割) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu mồi, Biển sâu |
| Loài cá chính | Cá ngừ vằn, Cá ngừ, Cá đầu ngựa (amadai), Cá tráp mắt vàng, Cá mutsu đen, Cá bò da, Mực ống giáo, Mực ống Nhật |
座席指定対応、大型駐車場あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:kazutoshimaru.net/
沖キンメ トップ20尾、ライトクロムツ トップ31尾
Xem trên trang kết quả chính thứcライトアマダイ 40cm超が3尾
Xem trên trang kết quả chính thứcライトクロムツ トップ32尾・2番手30尾、ライト五目でワラサ トップ4尾
Xem trên trang kết quả chính thức海況悪化で全船早上がり。キンメ・クロムツは好調
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá ngừ vằn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp mắt vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mutsu đen | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).