Thông tin
| Cảng | 鹿嶋旧港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ibaraki Kashima 大字新浜13 |
| Điện thoại | 0299-69-3319 |
| Giờ ra khơi | 5:30出船 |
| Giá | 乗合 ヒラメ 13,200円/フグ 11,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Câu mồi sống, Tenya |
| Loài cá chính | Cá bơn vỉ, Cá tráp đỏ, Mực ống giáo, Cá nóc, Cá tráp mắt vàng, Bạch tuộc |
女将も乗船。女性・12歳以下の子供は30%割引、竿やライフジャケットのレンタルあり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:yutakamaru-kashima.com/、yutakamaru-kashima.com/plan.html
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá nóc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp mắt vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Bạch tuộc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).