CN, 4/10Hôm qua
石花海ヤリイカ 20〜45cm 23〜40杯、スルメイカ0〜8杯
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 下田港(武ガ浜) |
|---|---|
| Địa chỉ | Shizuoka 下田市武ガ浜9 |
| Điện thoại | 0558-22-3935 |
| Giá | キンメ船 22,000円/シマアジ船 18,000円〜/スルメイカ 17,000円〜 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Biển sâu, Câu mồi, Mồi giả |
| Loài cá chính | キンメダイ・シマアジ・マグロ・スルメイカ |
2隻出船可能。銭洲・キハダ・マグロ遠征も。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.ryushomaru.net/、www.ryushomaru.net/page/Detail/map/
石花海ヤリイカ 20〜45cm 23〜40杯、スルメイカ0〜8杯
Xem trên trang kết quả chính thức銭洲カンパチ 1.8〜14.2kg 1〜6匹 船中28本、ツムブリ15本
Xem trên trang kết quả chính thức銭洲カンパチ 4〜11kg 0〜6匹 船中19本、ツムブリ13本
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp mắt vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).