Thông tin
| Cảng | 世久見漁港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Fukui 三方上中郡若狭町世久見17-12 |
| Điện thoại | 0770-46-1395 |
| Giá | 仕立て 午前・午後便 5人まで 50,000円 |
| Sức chứa | 12名 |
| Hình thức | Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Câu mồi dụ, Câu đêm |
| Loài cá chính | Cá đục, Cá mebaru, Cá tráp đỏ, Cá sòng Nhật, Mực lá |
トイレ・電子レンジ・電動リール電源完備。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:shinkoumaru.com/、shinkoumaru.com/sp/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá đục | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).