T6, 2/19 tháng trước
12月 サンバソウ便まとめ
Xem trên trang kết quả chính thứcHyogo 洲本市/由良港
| Cảng | 由良港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Hyogo 洲本市由良1丁目20-40 |
| Điện thoại | 080-6203-4296 |
| Giờ ra khơi | 昼便は前日19時に出船可否をメール連絡 |
| Giá | 乗合 10,000〜12,000円(便により異なる)/貸切 35,000円(3名)〜80,000円(8名) |
| Sức chứa | 8名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Tai-rubber |
| Loài cá chính | Cá đá sọc, Cá bò da, Cá đầu ngựa (amadai), Cá tráp đỏ, Cá mebaru, Cá sòng Nhật, Cá thu Nhật (saba), Cá hố, Mực lá |
小型船で機動力重視。サンバソウ(若いイシダイ)・カワハギ・白甘鯛など。釣った魚は脳締め・血抜きで丁寧に処理。全便3名から出船。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:hagiwaramaru.com/、hagiwaramaru.com/guide.html
12月 サンバソウ便まとめ
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá đá sọc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu Nhật (saba) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).