T4, 30/94 ngày trước
フカセ ヒラマサ 60〜68cm 30本、マダイ 45〜50cm 3枚
Xem trên trang kết quả chính thứcKyoto 舞鶴市/舞鶴
| Cảng | 舞鶴 |
|---|---|
| Giờ ra khơi | 行先により変動(予約表で確認) |
| Giá | フカセ乗合 平日14,000円/土日祝15,000円、イカメタル 11,000円(エサ・氷別) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Otoshikomi, Câu mồi sống, Ika-metal (câu mực), Tip-run (câu mực), Eging |
| Loài cá chính | ヒラマサ・マダイ・ブリ・イサキ・メダイ・アマダイ・アオリイカ・ケンサキイカ |
冠島・白石周辺のフカセ釣りが中心。フカセのレンタル道具あり。電話番号は公式HP上で文字として確認できず。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.kuramaru.com/infomation.html、www.kuramaru.com/report.html
フカセ ヒラマサ 60〜68cm 30本、マダイ 45〜50cm 3枚
Xem trên trang kết quả chính thứcフカセ ヒラマサ57〜68cm 計53本、マダイ50cm 2枚
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).