Thông tin
| Cảng | 一六港 |
|---|---|
| Điện thoại | 080-1424-2538 |
| Giờ ra khơi | 日の出からお昼すぎまで |
| Giá | 乗合 1名7,000円(2026年10月から1名一律10,000円) |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Otoshikomi, Jigging, Tip-run (câu mực), Câu mồi sống |
| Loài cá chính | Cá cam vây vàng, Cá cam Nhật, Cá mú, Cá sòng Nhật, Cá sạo Nhật (isaki), Mực lá |
釣った魚を田平町内の指定飲食店に持ち込んで食べられる。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:yuugyo-kanamaru.fool.jp/、yuugyo-kanamaru.fool.jp/ryoukin.html
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).