Thông tin
| Cảng | 香住 |
|---|---|
| Địa chỉ | Hyogo 美方郡香美町香住区 |
| Giờ ra khơi | ティップラン朝便は日の出前から約4時間 |
| Giá | ティップラン朝便 8,000円/半夜便 10,000円/落とし込み 15,000円 |
| Sức chứa | 朝便6名・半夜便8名 |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Ika-metal (câu mực), Tip-run (câu mực), Otoshikomi, Câu mồi |
| Loài cá chính | Mực ống đỏ (kensaki), Mực lá, Cá tráp đỏ, Cá cam Nhật, Cá cam vây vàng, Cá thu (sawara), Cá bơn vỉ, Cá sòng Nhật |
オンライン予約に対応。2027年イカ半夜の予約は3月受付開始予定。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.kasumi-nagisamaru.com/、www.kasumi-nagisamaru.com/プラン・料金/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá thu (sawara) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).