T7, 26/91 tuần trước
スロージギング ヒラメ 2〜3.3kg 19匹
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 平潟港 |
|---|---|
| Giờ ra khơi | 5〜10月 4:30集合・5:00出船/11〜4月 5:30出船 |
| Giá | テンヤ・タイラバ・ライトジギング・スロージギング 10,000円(氷付)/ヤリイカ 12,000〜13,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Tenya, Tai-rubber, Jigging, SLJ (jigging siêu nhẹ) |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá bơn vỉ, Mực ống giáo, Cá đầu ngựa (amadai) |
テンヤは船代のみ(餌なし)。スパイク靴は禁止。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:chokomaru.com/
スロージギング ヒラメ 2〜3.3kg 19匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).