CN, 27/91 tuần trước
太刀魚「爆釣☆爆笑」
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 鳴門海峡 |
|---|---|
| Điện thoại | 090-1170-1682 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Tai-rubber, Jigging, SLJ (jigging siêu nhẹ), Tenya, Tip-run (câu mực), Eging, Câu mồi sống |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá cam Nhật, Cá hố, Cá mebaru, Cá bơn vỉ, Cá mú, Mực lá, Cá đục |
初心者・家族・旅行者歓迎。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:fb-narumi.com/
太刀魚「爆釣☆爆笑」
Xem trên trang kết quả chính thứcタチウオ好調、青物は不調気味
Xem trên trang kết quả chính thức初鯛ラバと太刀魚開幕戦
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đục | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).