Thông tin
| Cảng | 対馬(厳原)/夏季は福岡港(カモメ広場)発もあり |
|---|---|
| Địa chỉ | Nagasaki 対馬市厳原町小浦157-7 |
| Điện thoại | 090-7924-5032 |
| Giá | 対馬発 ジギング・キャスティング 乗合20,000円(4名から)/チャーター150,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Casting, Câu mồi sống, Ika-metal (câu mực) |
| Loài cá chính | Cá ngừ, Cá cam vây vàng, Cá cam Nhật, Cá mú nghệ (kue), Cá hố, Mực ống đỏ (kensaki) |
ロッドホルダー多数・トイレあり。最新釣果はFacebookで発信。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:shunryomaru.com/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú nghệ (kue) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).