T7, 3/102 ngày trước
タチウオ 70〜110cm 天秤3〜26本、アジ 23〜38cm 0〜7尾、ワラサ 2.8〜3.8kg 0〜2本
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 久里浜港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Kanagawa 横須賀市久里浜7-4-3 |
| Điện thoại | 046-835-2602 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá cam Nhật, Cá hố, Cá sòng Nhật |
ワラサ船、タチウオ&アジリレー船などに出船。PayPay可。定休は毎月第2・4・5金曜。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:kurokawa-maru.com/
タチウオ 70〜110cm 天秤3〜26本、アジ 23〜38cm 0〜7尾、ワラサ 2.8〜3.8kg 0〜2本
Xem trên trang kết quả chính thứcタチウオ 70〜110cm 天秤4〜17本・テンヤ2〜11本、アジ 23〜35cm 11〜66尾
Xem trên trang kết quả chính thứcタチウオ 70〜100cm 4〜9本、アジ 24〜40cm 7〜20尾 観音崎沖
Xem trên trang kết quả chính thứcタチウオ 70〜110cm 3〜16本、アジ 28〜40cm、ワラサ 2.5〜3.1kg 剣崎沖
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).