CN, 27/91 tuần trước
Cá mú nghệ (kue)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 細島商業港 |
|---|---|
| Điện thoại | 090-7163-7877 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Tai-rubber, Casting, Biển sâu |
| Loài cá chính | Cá mú, Cá tráp đỏ, Cá hố, Cá sòng Nhật |
スロージギング・タイラバ・キャスティング中心。県北の漁礁ポイントを多数保有。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.soyokaze-hyuganada.com/、ameblo.jp/soyokaze-hyuganada/
Cá mú nghệ (kue)
Xem trên trang kết quả chính thức深場根魚 アラ4.3kg、マハタ・オオモンハタ等ハタ類、マダイ、タチウオ
Xem trên trang kết quả chính thứcCá ngừ vằn
Xem trên trang kết quả chính thứcCá tráp đỏ
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).