T6, 2/103 ngày trước
ヒラメ 50〜89cm 1〜9匹(船中144匹)、ワラサ・アイナメ混じり
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 相馬港(原釜) |
|---|---|
| Địa chỉ | Fukushima 相馬市原釜字大津267 |
| Điện thoại | 090-8781-7582 |
| Giá | ヒラメ船 14,000円〜/マダイ船 相馬沖10,000円 |
| Sức chứa | 乗合14名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi sống, Tenya, SLJ (jigging siêu nhẹ), Tai-rubber, Câu mồi dụ, Mồi giả |
| Loài cá chính | Cá bơn vỉ, Cá tráp đỏ, Cá sòng Nhật, Mực ống giáo, Cá mebaru |
2隻体制。活きイワシのヒラメ・イワシ五目が主力、催行6名から。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:zekkouchou.com/soma-infini/、zekkouchou.com/soma-infini/plan.php
ヒラメ 50〜89cm 1〜9匹(船中144匹)、ワラサ・アイナメ混じり
Xem trên trang kết quả chính thứcヒラメ 50〜68cm 0〜3匹(船中74匹)、イナダ・ワラサ混じり
Xem trên trang kết quả chính thứcヒラメ 50〜85cm 1〜7匹(船中88匹)、ワラサ混じり
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống giáo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).