CN, 27/91 tuần trước
アジ 25〜40cm 6〜40匹、ヒラメ 6.1kg(三戸浜沖)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 葉山鐙摺港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Kanagawa 三浦郡葉山町堀内50-20 |
| Điện thoại | 090-3683-0914 |
| Giá | 乗合 10,500円(ネット割引500円) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá sòng Nhật, Cá ngừ, Cá ngừ vằn, Cá đầu ngựa (amadai), Cá cam Nhật, Cá tráp mắt vàng, Cá mutsu đen, Mực maruika |
アジ五目の老舗。事前座席指定予約に対応、学生・女性割引あり。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:aisho-maru.com/、aisho-maru.com/plan.html
アジ 25〜40cm 6〜40匹、ヒラメ 6.1kg(三戸浜沖)
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá ngừ vằn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp mắt vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mutsu đen | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực maruika | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).