Thông tin
| Cảng | 新湊マリーナ(海竜マリンパーク) |
|---|---|
| Địa chỉ | Toyama 射水市 富山新湊マリーナ(海竜マリンパーク) |
| Điện thoại | 090-8965-8599 |
| Giờ ra khơi | 5:30出船(例) |
| Giá | アカムツ等 近海便7時間 12,000円/スルメイカ8時間 14,000円 |
| Sức chứa | 12名 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Câu mồi, Biển sâu |
| Loài cá chính | Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá đầu ngựa (amadai), Cá mù làn biển sâu, Mực ống Nhật, Cá bò da, Cá mebaru, Cá mú |
アカムツのスロージギングが看板。イカ投入器無料貸出。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:kyoujinmaru.com/、kyoujinmaru.com/p/13/、kyoujinmaru.com/p/3/
Kết quả gần đây
Chưa có kết quả câu.
Mở trang kết quả chính thức
Mở trang kết quả chính thức
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn biển sâu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bò da | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).