T5, 27/81 tháng trước
Thông tin
| Cảng | 舞鶴港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Kyoto 舞鶴市字泉源寺1662-4 |
| Điện thoại | 090-3493-6635 |
| Sức chứa | クエ狙いは6名まで |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi, Otoshikomi, Ika-metal (câu mực), Câu đêm |
| Loài cá chính | ヒラマサ・マダイ・メダイ・イサキ・ブリ・ケンサキイカ・アオリイカ |
少人数での釣行が特徴。完全フカセ・天秤フカセ・落とし込み・クエ狙いなど。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.nihonkai41.com/、ameblo.jp/nihonkai41/
Kết quả gần đây
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá cam vây vàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống đỏ (kensaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).